Đổi Mô-men xoắn (lb ft) sang Mô-men xoắn (lb in)
1 lb ft = 12 lb in. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.
Chuyển đổi nhanh
Độ chính xác và làm tròn
Mô-men xoắn · 1 lb ft = 12 lb in. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.
Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. τ = F × r; N·m
Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.
Cách chuyển đổi: Mô-men xoắn (lb ft) → Mô-men xoắn (lb in)
- Nhập giá trị
- Kiểm tra đơn vị
- Sử dụng hoặc sao chép kết quả
- Sao chép kết quả
Bảng: Mô-men xoắn (lb ft) → Mô-men xoắn (lb in)
| Mô-men xoắn (lb ft) | Mô-men xoắn (lb in) |
|---|---|
| 1 lb ft | 12 lb in |
| 2 lb ft | 24 lb in |
| 5 lb ft | 60 lb in |
| 10 lb ft | 120 lb in |
| 25 lb ft | 300 lb in |
| 50 lb ft | 600 lb in |
| 100 lb ft | 1.200 lb in |
Công thức
lb in = lb ft × 12
Câu trả lời nhanh: 1 lb ft = 12 lb in.
Câu hỏi thường gặp
Công thức: Đổi Mô-men xoắn (lb ft) sang Mô-men xoắn (lb in)?
lb in = lb ft × 12. 1 lb ft = 12 lb in.
Độ chính xác và làm tròn?
τ = F × r; N·m. Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.
Nguồn?
Định nghĩa tham chiếu: NIST / BIPM. Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. τ = F × r; N·m.