Đổi Mô-men xoắn (oz in) sang Mô-men xoắn (lb in)
1 oz in = 0,0625 lb in. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.
Chuyển đổi nhanh
Độ chính xác và làm tròn
Mô-men xoắn · 1 oz in = 0,0625 lb in. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.
Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. τ = F × r; N·m
Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.
Cách chuyển đổi: Mô-men xoắn (oz in) → Mô-men xoắn (lb in)
- Nhập giá trị
- Kiểm tra đơn vị
- Sử dụng hoặc sao chép kết quả
- Sao chép kết quả
Bảng: Mô-men xoắn (oz in) → Mô-men xoắn (lb in)
| Mô-men xoắn (oz in) | Mô-men xoắn (lb in) |
|---|---|
| 1 oz in | 0,0625 lb in |
| 2 oz in | 0,125 lb in |
| 5 oz in | 0,3125 lb in |
| 10 oz in | 0,625 lb in |
| 25 oz in | 1,5625 lb in |
| 50 oz in | 3,125 lb in |
| 100 oz in | 6,25 lb in |
Công thức
lb in = oz in × 0,0625
Câu trả lời nhanh: 1 oz in = 0,0625 lb in.
Câu hỏi thường gặp
Công thức: Đổi Mô-men xoắn (oz in) sang Mô-men xoắn (lb in)?
lb in = oz in × 0,0625. 1 oz in = 0,0625 lb in.
Độ chính xác và làm tròn?
τ = F × r; N·m. Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.
Nguồn?
Định nghĩa tham chiếu: NIST / BIPM. Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. τ = F × r; N·m.